chú giải

Học thuật
Thân thiện
chú giải

Tác giả viết chú giải ở cuối mỗi trang sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải thích, làm nghĩa: Hành động viết hoặc nói ra lời giải thích cho những phần khó hiểu, phức tạp trong một văn bản, tác phẩm, giúp người đọc, người nghe hiểu hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm để chú giải bộ sử liệu cổ này.
    • Giáo sư yêu cầu sinh viên chú giải các thuật ngữ chuyên môn trong bài đọc.
    • Phần chú giảicuối mỗi chương giúp tôi hiểu sâu hơn về tác phẩm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công việc chú giải": chỉ toàn bộ quá trình hoặc hoạt động nghiên cứu, giải thích văn bản.

    • Công việc chú giải kinh điển đòi hỏi sự am hiểu uyên thâm.
  • "theo lời chú giải": dựa theo, căn cứ vào phần giải thích đã .

    • Theo lời chú giải của học giả, hình tượng này mang nhiều lớp nghĩa.
Biến thể từ gần giống
  • Chú thích (động từ): Ghi chú, giải thích ngắn gọn bên cạnh hoặc cuối trang sách. (Nghĩa gần giống với "chú giải", nhưng "chú giải" thường mang tính hệ thống chi tiết hơn).
  • Giải nghĩa (động từ): Cắt nghĩa, làm ý nghĩa của từ ngữ, câu văn.
  • Bình giải (động từ): Vừa giải thích vừa bình luận, đánh giá về văn bản.
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: Làm cho ý, nghĩa.
  • Chú thích: Ghi chú để giải thích.
  • Luận giải: Giải thích kèm theo lập luận, phân tích.
Các cụm từ liên quan
  • Chú giải văn bản: Hành động giải thích chi tiết một văn bản, đặc biệt văn bản cổ, kinh điển.

    • Anh ấy chuyên chú giải các văn bản Hán Nôm.
  • Lời chú giải: Danh từ chỉ nội dung, phần văn bản dùng để giải thích.

    • Lời chú giải của ông ấy rất súc tích dễ hiểu.
Thành ngữ liên quan

(Từ "chú giải" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ sử dụng thường mang tính học thuật, mô tả công việc nghiên cứu.)

chú giải

Tác giả viết chú giải ở cuối mỗi trang sách.

  1. đgt. Viết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu : chú giải điển tích trong Truyện Kiều.